-
Kính thạch anh quang học
-
Gia công kính thạch anh
-
Ống thủy tinh thạch anh
-
Ống mao dẫn thạch anh
-
Ống thủy tinh borosilicate
-
Thanh thủy tinh thạch anh
-
Phụ tùng Laser
-
Mục tiêu phún xạ Silicon Dioxide
-
Thiết bị thạch anh
-
Tấm kính thạch anh
-
Bộ phận kính tùy chỉnh
-
Bộ phận gốm tùy chỉnh
-
Thiết bị sản xuất quang học
-
Máy làm nắp kính di động
-
Dụng cụ đo quang học
-
tinh thể quang học
Mài chính xác Kính thạch anh quang học Ánh sáng bên dưới Ống kính 326 × 16 × 10 mm
| Vật liệu | Thủy tinh thạch anh quang học | Kích thước | 326mm x 16mm x 10mm |
|---|---|---|---|
| Bề mặt | Mặt đất chính xác quang học, không trầy xước | Truyền | Độ truyền cao |
| chỉ số khúc xạ | Đồng phục | Độ bền | Chịu nhiệt và lão hóa |
| Làm nổi bật | Sơn chính xác Kính đá thạch anh quang,Quartz Side Light Lower Lens,Side Light Lower Lens 326×16×10mm |
||
Chiếc máy quay máy quay máy quay máy quay
This precision grinding optical quartz glass side light lower lens, sized 326x16x10mm, is an optical-grade collimation lens designed for side-emitting light source applications.Featuring precision optical grinding (đồ nghiền quang chính xác), truyền thông cao và chỉ số khúc xạ đồng nhất, nó cung cấp tối ưu ánh sáng collimation cho máy nhìn, chiếu sáng dụng cụ và hệ thống chiếu sáng công nghiệp.
Các thông số sản phẩm
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu | Kính thạch anh quang |
| Kích thước (L x W x T) | 326mm x 16mm x 10mm |
| Xét bề mặt | Optical Precision Ground, không bị trầy xước |
| Sự truyền nhiễm | Lượng truyền cao |
| Chỉ số khúc xạ | Đồng phục |
| Sự khoan dung chiều | Độ chính xác Tight Tolerance |
| Chống nhiệt độ | Chống nhiệt, chống vàng |
| Khả năng chống lão hóa | Chống lão hóa, ổn định quang học lâu dài |
Các đặc điểm chính
- Optical Precision Grinding Precision ground optical surface with scratch-free finish for maximum light transmission and minimal scattering losses.
- Lượng truyền cao ️ Superior optical quartz glass with high light transmittance across visible spectrum, maximizing illumination efficiency.
- Chỉ số khúc xạ đồng nhất¢ Các đặc tính khúc xạ nhất quán trên toàn bộ cơ thể ống kính, đảm bảo hiệu suất kết hợp ánh sáng dự đoán và đồng nhất.
- Chống nhiệt và lão hóaKháng chống vàng và suy thoái quang học dưới hoạt động nhiệt độ cao kéo dài, duy trì các tính chất quang học ổn định trong thời gian sử dụng.
- Độ chính xác Dimensional ToleranceTightly controlled dimensions for reliable fit and alignment in side-emitting light modules and machine vision assemblies.
Ứng dụng
1. Nguồn ánh sáng phát ra bên
Side-emitting module light distribution lens that converges lateral light rays, optimizes beam angle and reduces light loss for industrial illumination systems (Mô hình phân phối ánh sáng phát ra bên cạnh)
2. Máy nhìn kiểm tra
Bar-type side lighting lens assembly for industrial CCD vision systems, providing uniform light distribution and focusing for accurate image capture and defect detection. Thiết bị chiếu sáng bên loại thanh cho hệ thống thị giác công nghiệp CCD, cung cấp phân phối ánh sáng đồng đều và tập trung cho việc chụp hình ảnh chính xác và phát hiện khiếm khuyết.
3. Thiết bị Đèn
Internal cavity side-fill lighting lens for inspection and measurement equipment, delivering uniform working surface illumination for precision measurement tasks. Lăng kính chiếu sáng bên khoang bên bên để kiểm tra và đo lường thiết bị, cung cấp ánh sáng bề mặt làm việc đồng bộ cho các nhiệm vụ đo lường chính xác.
Ưu điểm so với ống kính nhựa
so với ống kính nhựa:Tăng cường khả năng chống nhiệt độ cao mà không có màu vàng hoặc biến dạng, kích thước ổn định dưới chu trình nhiệt, giảm đáng kể sự thông qua ánh sáng theo thời gian,and excellent resistance to cleaning solvents®delivering constant optical performance throughout extended service life (đưa ra hiệu suất quang học liên tục trong suốt thời gian sử dụng).

